Dịch nghĩa:
洪水はかつてはこの地方には宿命であった。
Lũ lụt từng là số phận của vùng này.
Từ vựng:
Hán tự:
洪
Hồng
lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
水
Thủy
nước
地
Địa
đất; mặt đất
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống