Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
洗濯
せんたく
機
き
のおかげで
私
わたし
の
家事
かじ
が
楽
らく
になる。
Nhờ có máy giặt mà việc nhà của tôi trở nên dễ dàng hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
洗濯機
せんたくき
máy giặt; máy giặt quần áo
私
わたくし
tôi
家事
かじ
việc nhà; công việc nội trợ
楽
らく
thoải mái
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
洗
Tẩy
rửa; điều tra
濯
Trạc
giặt giũ; rửa; đổ lên; rửa sạch
機
Cơ
máy móc; cơ hội
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
事
Sự
sự việc; lý do
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái