Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
泳
およ
ぎ
方
かた
を
覚
おぼ
えるまで、
水
みず
に
近寄
ちかよ
ってはいけません。
Đừng lại gần nước cho đến khi bạn biết bơi.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
泳ぐ
およぐ
bơi
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
近寄る
ちかよる
tiếp cận; đến gần
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
泳
Vịnh
bơi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
水
Thủy
nước
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
寄
Kí
đến gần; thu thập