Dịch nghĩa:
注文書にサイズ、色、スタイルを記入して下さい。
Xin vui lòng ghi rõ kích thước, màu sắc và kiểu dáng vào đơn đặt hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
書
Thư
viết
色
Sắc
màu sắc
記
Kí
ghi chép; tường thuật
入
Nhập
vào; chèn
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém