Dịch nghĩa:
泥をかぶってでもやろうという気持ちはありませんね。
Tôi không có ý định làm việc gì đó dù phải chịu bùn nhơ.
Từ vựng:
Hán tự:
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ