Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
泣
な
いてよいのか
笑
わら
ってよいのかわからない。
Tôi không biết nên khóc hay cười.
Từ vựng:
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
笑う
わらう
cười
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
泣
Khấp
khóc
笑
Tiếu
cười