Dịch nghĩa:
油絵は少し離れて見るとよく見える。
Tranh sơn dầu trông đẹp hơn khi nhìn từ xa một chút.
Từ vựng:
Hán tự:
油
Du
dầu; mỡ
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
少
Thiếu
ít
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy