Dịch nghĩa:
汽車の汽笛で夜明けに目を覚まされた。
Tôi thức dậy vào bình minh vì tiếng còi tàu hỏa.
Từ vựng:
Hán tự:
汽
Khí
hơi nước
車
Xa
xe
笛
Địch
sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
夜
Dạ
đêm
明
Minh
sáng; ánh sáng
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy