Dịch nghĩa:

Các câu cửa miệng rất tiện lợi vì không cần phải suy nghĩ kỹ.

Hán tự:

Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Thục chín; trưởng thành
Lự thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính