Dịch nghĩa:
氷の入ったグラスにサイダーを注ぐとシュワシュワと涼しげな音がしました。
Khi đổ cider vào ly có đá, tiếng sủi bọt nghe mát rượi.
Từ vựng:
Hán tự:
氷
Băng
cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
入
Nhập
vào; chèn
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
涼
Lương
mát mẻ; dễ chịu
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn