シュワシュワ
しゅわしゅわ

Danh từ chungTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

sủi bọt (của đồ uống có ga); âm thanh của bọt (của đồ uống có ga); xốp (của bánh, souffle, kem đánh)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ああ、なんかシュワシュワしたものがみたい。
Ồ, tôi muốn uống gì đó có ga.
こおりはいったグラスにサイダーをそそぐとシュワシュワとすずしげなおとがしました。
Khi đổ cider vào ly có đá, tiếng sủi bọt nghe mát rượi.