Dịch nghĩa:
水泳に行くよりは、むしろフットボールをしたい。
Tôi thà chơi bóng đá hơn là đi bơi.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
泳
Vịnh
bơi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng