Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水泳
すいえい
が
次期
じき
オリンピックの
主要
しゅよう
競技
きょうぎ
となるだろう。
Bơi lội sẽ là một trong những môn thi chính tại Olympic kỳ tới.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
水泳
すいえい
bơi lội
次期
じき
nhiệm kỳ tiếp theo; giai đoạn tiếp theo
オリンピック
Thế vận hội; Olympic
主要
しゅよう
chính; chủ yếu
競技
きょうぎ
trò chơi; trận đấu; cuộc thi; thể thao
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
水
Thủy
nước
泳
Vịnh
bơi
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
主
Chủ
chủ; chính
要
Yêu
cần; điểm chính
競
Cạnh
cạnh tranh
技
Kĩ
kỹ năng; nghệ thuật