Dịch nghĩa:
水星は太陽に一番近い惑星なのに、金星のほうがもっと暑い。
Sao Thủy gần Mặt Trời nhất nhưng Sao Kim lại nóng hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
星
Tinh
ngôi sao; dấu
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
金
Kim
vàng
暑
Thử
nóng bức