Dịch nghĩa:
水をたくさん飲むと体に良いっていうけど、そんなにたくさん一度にがぶがぶ飲めないよ。
Người ta nói uống nhiều nước tốt cho sức khỏe nhưng tôi không thể uống nhiều một lúc được.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
飲
Ẩm
uống
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ