Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気
き
を
付
つ
けないと
彼女
かのじょ
に
出
だ
し
抜
ぬ
かれるよ。
Nếu không cẩn thận, cô ấy sẽ lừa được bạn đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
彼女
かのじょ
cô ấy
出し抜く
だしぬく
vượt qua; đánh bại
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
出
Xuất
ra ngoài
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua