Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
気
き
にしないで。でももう
絶対
ぜったい
言
い
わないように
気
き
をつけてね。
Đừng để ý đến điều đó. Nhưng hãy cẩn thận để không bao giờ nói ra nữa nhé.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
もう
đã; rồi
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
言う
いう
nói
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
言
Ngôn
nói; từ