Dịch nghĩa:

Muốn được công nhận nhiều hơn nữa việc đầu tư vào doanh nghiệp tư nhân.

Hán tự:

Dân dân; quốc gia
Gian khoảng cách; không gian
thực hiện; kế hoạch
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng