Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
毎食
まいしょく
グレープフルーツを
食
た
べれば
体重
たいじゅう
が
減
へ
ると
思
おも
っている
人
ひと
もいる。
Có người tin rằng ăn bưởi mỗi bữa sẽ giúp giảm cân.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
毎食
まいしょく
mỗi bữa ăn
グレープフルーツ
bưởi
食べる
たべる
ăn
体重
たいじゅう
cân nặng
減る
へる
giảm (kích thước hoặc số lượng); giảm bớt; làm giảm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
食
Thực
ăn; thực phẩm
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
重
Trọng
nặng; quan trọng
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
思
Tư
nghĩ
人
Nhân
người