毎食 [Mỗi Thực]
まいしょく
Danh từ chung
mỗi bữa ăn
JP: 毎食後歯をみがきなさい。
VI: Hãy đánh răng sau mỗi bữa ăn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この粉薬は毎食後飲んでください。
Hãy uống thuốc bột này sau mỗi bữa ăn.
この薬を毎食後飲みなさい。
Hãy uống thuốc này sau mỗi bữa ăn.
私は毎食後歯をきれいに磨く。
Tôi đánh răng sạch sau mỗi bữa ăn.
この薬を、毎食後に服用してください。
Hãy uống thuốc này sau mỗi bữa ăn.
毎食グレープフルーツを食べれば体重が減ると思っている人もいる。
Có người tin rằng ăn bưởi mỗi bữa sẽ giúp giảm cân.
医者は次のように指示した。この薬は毎食後服用すること、そして・・・。
Bác sĩ đã chỉ đạo như sau: Uống thuốc này sau mỗi bữa ăn và...