Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
毎年
まいとし
、
私
わたし
たちの
町
まち
は
春
はる
には
暖
あたた
かい
天気
てんき
になる。
Mỗi năm, thị trấn của chúng tôi đón nhận thời tiết ấm áp vào mùa xuân.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
毎年
まいとし
hàng năm
私たち
わたしたち
chúng tôi
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
春
はる
mùa xuân
暖かい
あたたかい
ấm áp
天気
てんき
thời tiết
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
私
Tư
tư nhân; tôi
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
春
Xuân
mùa xuân
暖
Noãn
ấm áp
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí