Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母親
ははおや
の
死
し
を
聞
き
いて
泣
な
かずにはいられなかった。
Khi nghe tin mẹ mất, tôi không thể không khóc.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
母親
ははおや
mẹ
死
し
cái chết
聞く
きく
nghe
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
死
Tử
chết
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
泣
Khấp
khóc