Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母親
ははおや
たちは
子
こ
どもに
道路
どうろ
で
遊
あそ
ばせないようにするべきだ。
Các bà mẹ nên cẩn thận không để trẻ chơi trên đường.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
母親
ははおや
mẹ
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
道路
どうろ
đường; xa lộ
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
子
Tử
trẻ em
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
遊
Du
chơi