Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は、
僕
ぼく
にとっていつも
自慢
じまん
の
母
はは
だった。
Mẹ luôn là niềm tự hào của tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
母
はは
mẹ
僕
ぼく
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
自慢
じまん
tự hào
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng