Dịch nghĩa:
母はスープの味を見てもう少し塩をいれた。
Mẹ đã nếm thử súp và cho thêm một chút muối.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
味
Vị
hương vị; vị
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
少
Thiếu
ít
塩
Diêm
muối