Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
は、にっこりと
微笑
ほほえ
みながら
赤
あか
ん
坊
ぼう
に
手
て
を
差
さ
し
出
だ
した。
Mẹ đã mỉm cười và đưa tay về phía đứa bé.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
母
はは
mẹ
にっこり
cười tươi; cười rạng rỡ
微笑む
ほほえむ
mỉm cười
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
手
て
tay; cánh tay
差し出す
さしだす
đưa ra; mở rộng (ví dụ: một bàn tay)
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
笑
Tiếu
cười
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
手
Thủ
tay
差
Sai
phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
出
Xuất
ra ngoài