Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

母はははなぜ父ちちがそんなに私わたしに腹はらを立たてているのか教おしえてくれた。
Mẹ đã giải thích tại sao bố lại tức giận với tôi như vậy.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

母
はは
mẹ
父
ちち
cha
そんな
như vậy; loại đó
私
わたくし
tôi
腹
はら
bụng; dạ dày
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

母
Mẫu mẹ
父
Phụ cha
私
Tư tư nhân; tôi
腹
Phúc bụng; dạ dày
立
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
教
Giáo giáo dục

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật