Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母
はは
の
姿
すがた
を
見
み
て
子供
こども
はすぐに
元気
げんき
になった。
Thấy mẹ, đứa trẻ lập tức vui vẻ trở lại.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
母
はは
mẹ
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí