Dịch nghĩa:

Đôi khi tôi rửa bát thay mẹ.

Hán tự:

Mẫu mẹ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Mãnh đĩa; phần ăn
Tẩy rửa; điều tra
Thời thời gian; giờ