Dịch nghĩa:

Thằng giết người bị xử tù chung thân.

Hán tự:

Sát giết; giảm
Nhân người
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Hữu sở hữu; có
Tội tội; lỗi; phạm tội
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Thụ nhận; trải qua
Chung kết thúc
Thân cơ thể; người
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Xứ xử lý; quản lý