Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
残念
ざんねん
なことに、
周
まわ
りには
誰
だれ
もいなかった。
Thật đáng tiếc, không có ai xung quanh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
周り
まわり
chu vi; vòng
誰
だれ
ai
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
周
Chu
chu vi; vòng
誰
Thùy
ai; ai đó