Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
残念
ざんねん
ながら
今日
きょう
はこれで
終
お
わりにします。
Thật không may, chúng ta phải kết thúc buổi hôm nay tại đây.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
此れ
これ
cái này
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
為る
する
làm
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
終
Chung
kết thúc