Dịch nghĩa:

Tôi vẫn còn giận vì chiếc bánh pudding của mình đã bị ăn mất.

Hán tự:

Tàn còn lại; dư
Thực ăn; thực phẩm
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Trì cầm; giữ