Dịch nghĩa:

Tổng số thương vong đã lên đến 1000 người.

Hán tự:

Tử chết
Thương vết thương; tổn thương
Giả người
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Danh tên; nổi tiếng