Dịch nghĩa:
死ぬ方が屈辱を受けるよりもましだ。
Chết còn hơn là phải chịu nhục.
Từ vựng:
Hán tự:
死
Tử
chết
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
辱
Nhục
xấu hổ; nhục nhã
受
Thụ
nhận; trải qua