Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歩
ある
いて
行
い
くものもいれば、
自転車
じてんしゃ
で
行
い
くものもいた。
Một số người đi bộ, một số khác lại đi xe đạp.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
歩く
あるく
đi bộ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
自転車
じてんしゃ
xe đạp
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe