Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歌舞伎
かぶき
界
かい
では
才能
さいのう
だけでなく
世襲
せしゅう
も
重要
じゅうよう
だ。
Trong giới Kabuki, không chỉ tài năng mà cả sự kế thừa cũng quan trọng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
才能
さいのう
tài năng; khả năng
無い
ない
không tồn tại
世襲
せしゅう
di truyền; di sản
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
伎
Kỹ
kỹ năng
界
Giới
thế giới; ranh giới
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
世
Thế
thế hệ; thế giới
襲
Tập
tấn công; kế thừa
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính