Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歌
うた
いながら
洗顔
せんがん
してたら
泡
あわ
飲
の
んじゃった。
Tôi vừa hát vừa rửa mặt thì nuốt phải bọt.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
歌う
うたう
hát
洗顔
せんがん
rửa mặt
為る
する
làm
泡
あわ
bọt; bọt biển; bọt xà phòng; bọt bia
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
洗
Tẩy
rửa; điều tra
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
泡
Phao
bọt; bọt; bọt xà phòng; bọt
飲
Ẩm
uống