Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
欠点
けってん
があるにもかかわらず、だれもが
彼
かれ
を
好
す
きだ。
Mặc dù có nhược điểm, mọi người vẫn yêu quý anh ấy.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
誰
だれ
ai
彼
かれ
anh ấy
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó