Dịch nghĩa:

Cây cầu được thiết kế để mở ra ở giữa.

Hán tự:

Kiều cầu
Chân thật; thực tế
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Khai mở; mở ra
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị