Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
横向
よこむ
きに
寝
ね
ると「いびき」をかきにくい?
Nằm nghiêng có thể giúp giảm ngáy không?
Ngữ pháp:
V にくい (〜nikui)
Biểu thị sự khó khăn hoặc phức tạp; 'khó', 'không dễ'.
JLPT N4
Từ vựng:
横向き
よこむき
quay ngang; hướng ngang
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
鼾
いびき
ngáy; tiếng ngáy
Hán tự:
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ