横向き [Hoành Hướng]
よこむき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
quay ngang; hướng ngang
JP: 横向きに寝ると「いびき」をかきにくい?
VI: Nằm nghiêng có thể giúp giảm ngáy không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
横向きに寝る。
Nằm nghiêng.