Dịch nghĩa:

Chậu cây rơi xuống vỉa hè và vỡ toang.

Hán tự:

Thực trồng
Mộc cây; gỗ
Bát bát; thùng gạo; chậu; vương miện
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách