Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
森
もり
の
中
なか
を
散歩
さんぽ
するのが
好
す
きなんです。
Tôi thích đi bộ trong rừng.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
森
もり
rừng
中
なか
bên trong
散歩
さんぽ
đi bộ; đi dạo
為る
する
làm
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
森
Sâm
rừng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó