Dịch nghĩa:
棚の一番上にあるものに手が届かないよ。
Tôi không thể với tới đồ vật trên kệ cao nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp