Dịch nghĩa:
棚のいちばん上にあるものに手が届きますか?
Bạn có với tới đồ trên kệ cao nhất được không?
Từ vựng:
Hán tự:
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp