Dịch nghĩa:

Chổi cọ là loại chổi truyền thống của Nhật Bản, bền và dùng được lâu.

Hán tự:

Tông cọ gai
loại mộc qua
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Nại chịu đựng; bền bỉ
Cửu lâu dài
Tính giới tính; bản chất
Ưu dịu dàng; vượt trội
Trượng chiều dài; ông
Phu chồng; đàn ông
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Trì cầm; giữ