Dịch nghĩa:

Rina làm việc trong bộ phận quản gia, chủ yếu đảm nhận việc may vá.

Hán tự:

cây lê
Nại Nara; gì?
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Chánh chính trị; chính phủ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Chủ chủ; chính
Dương đại dương; phương Tây
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)