Dịch nghĩa:

Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.

Hán tự:

Hạch hạt nhân; lõi
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Khởi thức dậy
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Nhân người
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Thụ nhận; trải qua