Dịch nghĩa:
校長は卒業生ひとりひとりに卒業証書を授与した。
Hiệu trưởng đã trao bằng tốt nghiệp cho từng sinh viên.
Từ vựng:
Hán tự:
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
証
Chứng
chứng cứ
書
Thư
viết
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
与
Dữ
ban tặng; tham gia